QUỐC TẾ         Cộng Sản Việt Nam         VIỆT NAM HẢI NGOẠI        Việt Nam Tự Do

TIỂU SỬ

ĐÔ ĐỐC LÂM NGUƠN TÁNH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM TỰ DO

Sinh quán tại Sa Đéc, Nam Phần Việt Nam ngày 18 tháng 10 năm 1928.

  • Tốt nghiệp Trường Hàng Hải Thương Thuyền Sài Gòn, đào tạo Thuyền Trưởng Viễn Duyên, năm 1948.

  • Tốt nghiệp khóa I Trường Sĩ Quan Hải Quân Việt Nam Cộng Hòa năm 1952.

 

Du học Hoa Kỳ theo các khóa:

  • Du hành quan sát các Tổ Chức Hành Quân, Huấn Luyện và Quản Trị của Hải Quân Hoa Kỳ, năm 1957.

  • Hậu tốt nghiệp Sĩ Quan Hải Quân tại Monterey, California năm 1958.

  • Quản trị và điều hành Hải Quân Công Xưởng tại Honolulu, Hawaii năm 1960.

  • Cao Đẳng Hài Chiến tại Newport, Rhode Island năm 1964.

  • Quản Trị Quốc Phòng tại Moneray, California năm 1973.

 

Phục vụ trong Quân Chủng Hải Quân QLVNCH:

  • Từng giữ chức vụ Hạm Trưởng nhiều loại chiếm hạm thuộc Hải Quân VNCH.

  • Chỉ Huy Trưởng Giang Lực Miền Đông trong những năm đầu của nền Đệ Nhứt Cộng Hòa, tham gia các chiến dịch Miền Tây châu thổ Sông Cửu Long, Rừng Sát và Đồng Tháp Mười (chiến dịch Hoàng Diêu, Nguyễn Huệ và Đinh Tiên Hoàng).

  • Chỉ Huy Trưởng Hải Trấn, trách nhiệm về các cơ sở Hải Quân trên bộ, các Quân Trường và Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân.

  • Giám Đốc Hải Quân Công Xưởng Sài Gòn.

  • Tham Mưu Trưởng Hải Quân (lần thứ hai).

  • Phụ tá Hải Quân cho Tham Mưu Phó Hành Quân Bộ Tổng Tham Mưu QLVNCH.

  • Chỉ Huy Trưởng Trường Đại Học Chiến Tranh Chính Trị Quân Lực VNCH và cũng là sáng lập viên của quân trường này.

  • Tư Lệnh Phó Hải Quân VNCH.

  • Tư lệnh Hải Quân VNCH.

 

Định cư tại Hoa Kỳ từ năm 1975:

  • Làm việc tại Bộ Hải Quân Hoa Kỳ, Trung Tâm Nghiên Cứu và Phát triển các loại vũ khí trên mặt biển cho hạm đội Hải Quân Hoa Kỳ (Naval Surface Warface Center, Dahlgren Virginia) từ  năm 1976.

  • Tổng Thư Ký Liên Hiệp Hội Cựu Chiến Binh VNCH (1981-1995).

  • Tổng Hội Trưởng Tổng Hội Hải Quân VNCH nhiệm kỳ đầu và cũng là Sáng Lập Viên của tổ chức này (1989 -1991).

 

Tham gia Chính Phủ Cách Mạng Việt Nam Tự Do (CPCM/VNTD):

  • Hưu trí cấp tốc chấm dứt nhiệm vụ với Bộ Hải Quân Hoa Kỳ vào năm 1997 để có thể hoạt động toàn thời trong CPCM/VNTD.

  • Quân Ủy Phó Hội Đồng Quân Ủy Trung Ương CPCM/VNTD (QĐ số: 036/CPCMVNTD/QĐ/97 ngày 10-2-97.

  • Ủy Viên Hội Đồng An Ninh Quốc Gia, CPCM/VNTD.

  • Tổng Trưởng Ngoại Giao CPCM/VNTD (QĐ số: 091/PCCMVNTD/QĐ/97 ngày 4 – 8 – 97).

  • Đệ Nhị Phó Thủ Tướng CPCM/VNTD (QĐ số: 2005A-QĐ/HPQG/TT/00 ngày 20 – 5 – 2000).

  • Đệ Nhị Phó Thủ Tướng CPLT/VNTD đặc trách Ngoại Giao và Quốc Phòng (Nghị Định số: 00101/HĐHP/LT ngày 15-01-2003)

  • Thủ Tướng Chính Phủ Việt Nam Tự Do (ngày 2 tháng 1 năm 2005).

 

Ủy Viên Hội Đồng Sáng Lập Liên Đảng Việt Nam Tự Do:

  • Ủy viên Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương, Liên Đảng Việt Nam Tự Do (QĐ số: 107/HĐLĐTU/QĐ ngày 24-11-2000)

  • Ủy Viên trong Ủy Ban Thường Trực Trung Ương Hội Đồng Lãnh Đạo LĐVNTD (QĐ số: 0155/HĐLĐ/TƯ/BT ngày 12-12-2000)

 

Ủy Viên Sáng Lập Đảng Dân Tộc Việt Nam: (QĐ số 1566/VP/TUĐ/QĐ ngày 25 tháng 8 năm 2003.

I'm a paragraph. Click here to add your own text and edit me. It's easy.